Cảm biến quang Panasonic EX-13EA (EX-13EAD, EX-13EP)
Các sản phẩm thông dụng cùng loại:
Cảm biến quang EX-13A (EX-13AD, EX-13P)
Cảm biến quang EX-13B (EX-13BD, EX-13P)
Cảm biến quang EX-13EB (EX-13EBD, EX-13EP)
20₫
Model: EX-13EA (EX-13EAD, EX-13EP)
Nguồn gốc: Chính Hãng – Panasonic
Bảo hành: 12 tháng
Giao hàng toàn quốc
Cảm biến quang Panasonic EX-13EA (EX-13EAD, EX-13EP)
Các sản phẩm thông dụng cùng loại:
Cảm biến quang EX-13A (EX-13AD, EX-13P)
Cảm biến quang EX-13B (EX-13BD, EX-13P)
Cảm biến quang EX-13EB (EX-13EBD, EX-13EP)
Availability: In stockOut of stock
Availability: In stockOut of stock
Sử dụng: bộ cảm biến áp lực
Số mô hình: HPA-P11
Sản lượng: chuyển đổi đầu dò
Availability: In stockOut of stock
Cấp nguồn: 18 đến 26.4 VDC ( ripped 10% max.)
Điện áp: 30mA max.
Khoảng cách nhận biết vật : 25mm ( fixed )
Chế độ hoạt động : Light ON
Ngõ ra : NPN transistor open collector.
Độ trễ : 1ms max. for operation and recovery
Độ ẩm : 45 đến 85% RH
Cân nặng : khoảng 60g
Availability: In stockOut of stock
Loại: bộ cảm biến tính từ
Sử dụng: cảm biến vị trí
Sản lượng: chuyển đổi đầu dò
Lý thuyết: cảm biến quang học
Availability: In stockOut of stock
Loại: bộ cảm biến tính từ
Sử dụng: cảm biến vị trí
Sản lượng: chuyển đổi đầu dò
Lý thuyết: cảm biến quang học
Availability: In stockOut of stock
Số Model: FL7M-2J6HD-L5
Nguồn gốc: Chính hãng
Availability: In stockOut of stock
Số Model: APM-D3A1
Cấu trúc:PNP
Loại: Amplifier
Availability: In stockOut of stock
Nơi sản xuất:Japan
Thương hiệu:YAMATAKE
Lý thuyết:Cảm biến quang học
Sử dụng:Cảm biến tốc độ
Sản lượng:Chuyển đổi đầu dò
Availability: In stockOut of stock
Nguồn cấp : 10.8 đến 26.4 VDC (ripple 10% max)
Dòng điện tiêu thụ : 20mA
Khoảng cách nhận biết vật : 30 +- 5mm
Tiêu chuẩn : 10 x 10cm, KODAK 90% white paper used
Chế độ hoạt động: Light ON
Ngõ ra: NPN
Thời gian trễ: 1ms max for operation and recovery
Độ nhạy: 1-turn control
Hoạt động trong nhiệt độ: -20 đến 50 độ C
Reviews
There are no reviews yet.